七跌八撞

qī diē bā zhuàng thất điệt bát chàng

Hán Việt: thất điệt bát chàng · Pinyin: qī diē bā zhuàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (điệt) + (bát) + (chàng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跌跌撞撞。形容腳步倉促不穩。《孽海花》第一二回:「那些丫鬟僕婦,也都知道了,在樓上七跌八撞的跑了下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跌跌撞撞。形容走路脚步不稳。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.跌跌撞撞。形容走路脚步不稳。