萬世師表

wàn shì shī biǎo vạn thế sư biểu

Hán Việt: vạn thế sư biểu · Pinyin: wàn shì shī biǎo

Tổng quan

người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ) | tấm gương vĩnh cửu | chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子

Cấu tạo: (vạn) + (thế) + (sư) + (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ) | tấm gương vĩnh cửu | chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万世:很多世代,非常久远;师表:表率。值得永远学习的榜样。
  • Tân Hoa Tự Điển 万世很多世代,非常久远;师表表率。值得永远学习的榜样。

Eng

  • CC-CEDICT model teacher of every age (idiom)|eternal paragon|refers to Confucius (551-479 BC) 孔子[Kong3 zi3]
  • Cihui 萬世師表 ànshìshībiǎo f.e. the Model Teacher of a Myriad Ages (i.e., Confucius)