万世师表

wàn shì shī biǎovạn thế sư biểu

Hán Việt: vạn thế sư biểu · Pinyin: wàn shì shī biǎo

Tổng quan

người thầy mẫu mực của mọi thời đại (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

万世:很多世代,非常久远; 师表:表率。值得永远学习的榜样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對至聖先師孔子的尊稱。清聖祖以「萬世師表」四字題孔子廟的匾額,後遂以此專稱孔子。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 世 (thế) + 師 (sư) + 表 (biểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm gương vĩnh cửu
  • Cihui chỉ Khổng Tử (551-479 TCN) 孔子
  • Biên soạn the Model Teacher of a Myriad Ages (i.e., Confucius)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万世:很多世代,非常久远; 师表:表率。值得永远学习的榜样。

Eng

  • Cihui 萬世師表 ànshìshībiǎo f.e. the Model Teacher of a Myriad Ages (i.e., Confucius)

Từ liên quan

Gần nghĩa

萬世一時 · 万世不刊 · 万世流芳 · 万世之后 · 万世长策 · 万世之业 · 万世无疆 · 万世之计