万代一时

wàn dài yī shívạn đại nhất thì

Hán Việt: vạn đại nhất thì · Pinyin: wàn dài yī shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

很多世代才有这么一个时机。极言机会难得。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

萬代才有這麼一個時機。形容機會極為難得。《梁書.卷二○.陳伯之傳》:「三倉無米,東境饑流,此萬代一時也,機不可失。」也作「萬世一時」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 代 (đại) + 一 (nhất) + 時 (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很多世代才有这么一个时机。极言机会难得。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一时半霎 · 一时三刻 · 一时半刻 · 一时半晌 · 一时一刻 · 万代千秋 · 一时之间 · 一时半会