萬劫不復

wàn jié bù fù vạn kiếp bất phục

Hán Việt: vạn kiếp bất phục · Pinyin: wàn jié bù fù

Tổng quan

bị đày đọa vĩnh viễn | không có hy vọng cứu vãn

Cấu tạo: (vạn) + (kiếp) + (bất) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đày đọa vĩnh viễn | không có hy vọng cứu vãn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教称世界从生成到毁灭的一个过程为一劫,万劫就是万世的意思。指永远不能恢复。

Eng

  • CC-CEDICT consigned to eternal damnation|with no hope of reprieve
  • Cihui 萬劫不復 ànjiébùfù f.e. beyond redemption