万古千秋

wàn gǔ qiān qiūvạn cổ thiên thu

Hán Việt: vạn cổ thiên thu · Pinyin: wàn gǔ qiān qiū

Tổng quan

muôn thuở ngàn năm (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容经历的时间极久。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

世世代代。形容時間的長久。宋.沈佺期〈邙山〉詩:「北邙山上列墳塋,萬古千秋對洛城。」元.無名氏《陳州糶米》第四折:「方纔見無私王法,留傳與萬古千秋。」也作「萬代千秋」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 古 (cổ) + 千 (thiên) + 秋 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô số đời
  • Biên soạn through unnumbered ages; for eons

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容经历的时间极久。
  • Kaggle Zh-Vi through all eternity

Eng

  • Cihui 萬古千秋 àngǔqiānqiū f.e. through unnumbered ages; for eons

Từ liên quan

Gần nghĩa

万古长存 · 千秋万代 · 千秋万世 · 万古长青 · 万古流芳 · 千秋万岁 · 万古长新 · 万古霉素