萬古常新

wàn gǔ cháng xīn vạn cổ thường tân

Hán Việt: vạn cổ thường tân · Pinyin: wàn gǔ cháng xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (vạn) + (cổ) + (thường) + (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万古:千年万代。千秋万代都像松柏一样永远苍翠。比喻崇高的精神或深厚的友谊永远不会消失。