萬古長存
vạn cổ trường tồn
Hán Việt: vạn cổ trường tồn · Pinyin: wàn gǔ cháng cún
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 万古:千秋万代。指某种好的精神或品德永远存在。
- Tân Hoa Tự Điển 万古千秋万代。指某种好的精神或品德永远存在。
Eng
- Cihui 萬古長存 àngǔchángcún f.e. last forever; be everlasting