万古长青
vạn cổ trường thanh
Hán Việt: vạn cổ trường thanh · Pinyin: wàn gǔ cháng qīng
Tổng quan
muôn đời xanh tươi; quan hệ hữu nghị bền vững
万古:千秋万代。千秋万代都象松柏一样永远苍翠。比喻崇高的精神或深厚的友谊永远不会消失。
千秋萬代,永遠青翠。比喻精神或友誼長存不消退。也作「萬古長春」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ mãi tươi mới
- Cihui trường tồn
- Cihui vĩnh cửu
- Biên soạn remain fresh; last forever
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 万古:千秋万代。千秋万代都象松柏一样永远苍翠。比喻崇高的精神或深厚的友谊永远不会消失。
Eng
- Cihui 萬古長青 àngǔchángqīng f.e. remain fresh; last forever
Đức
- Handedict von immerwährender Frische