万夫莫敌

wàn fū mò dívạn phu mạc địch

Hán Việt: vạn phu mạc địch · Pinyin: wàn fū mò dí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

敌:匹敌。一万个人也抵挡不住。形容非常勇敢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一萬個人也無法與之對抗。比喻十分勇猛。如:「十五號球員縱橫籃下禁區,展現出一副萬夫莫敵之姿。」

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 夫 (phu) + 莫 (mạc) + 敵 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mạnh hơn ngàn người
  • Biên soạn mightier than a thousand

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敌:匹敌。一万个人也抵挡不住。形容非常勇敢。

Eng

  • Cihui 萬夫莫敵 ànfūmòdí f.e. mightier than a thousand
  • Tần suất từ f.e. mightier than a thousand

Từ liên quan

Gần nghĩa

万夫莫当 · 万夫不当 · 万夫不当之勇 · 万夫之长 · 万夫之勇 · 萬夫不當之勇