万岁千秋

wàn suì qiān qiūvạn tuế thiên thu

Hán Việt: vạn tuế thiên thu · Pinyin: wàn suì qiān qiū

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹言千秋万代,形容岁月长久。亦作千秋万岁”。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹言千秋万代,形容岁月长久。亦作“千秋万岁”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容極長久的時間。宋.王質〈青玉案.中央自有仙風度〉詞:「層層翠葆鸞旗舞,吹上天香遍瑤宇,萬歲千秋奉明主。」也作「千秋萬歲」。 2.國君死亡的諱稱。《戰國策.楚策一》:「樂矣!今日之游也。寡人萬歲千秋之後,誰與樂此矣?」也作「千秋萬歲」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 歲 (tuế) + 千 (thiên) + 秋 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹言千秋万代,
  • Biên soạn 形容岁月长久。
  • Biên soạn 亦作千秋万岁”。"}
  • Biên soạn 1. live a long life 2. die

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言千秋万代,形容岁月长久。亦作“千秋万岁”。

Eng

  • Cihui 萬歲千秋 ànsuìqiānqiū f.e. 1. live a long life 2. die
  • Tần suất từ f.e. 1. live a long life 2. die

Từ liên quan

Gần nghĩa

千秋万代 · 千秋万世 · 千秋万岁 · 万岁呼声 · 萬歲寺 · 千秋大业 · 千秋万载 · 千秋万古