万斛泉源

wàn hú quán yuánvạn hộc tuyền nguyên

Hán Việt: vạn hộc tuyền nguyên · Pinyin: wàn hú quán yuán

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

斛:十斗。本指泉源丰富。后比喻文思敏捷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指泉源豐富。後形容文思流暢如泉湧不竭。宋.蘇軾〈文說〉:「吾文如萬斛泉源,不擇地而出。」也作「源泉萬斛」。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 斛 (hộc) + 泉 (tuyền) + 源 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nguồn của cải dồi dào
  • Biên soạn copious source of wealth

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斛:十斗。本指泉源丰富。后比喻文思敏捷。

Eng

  • Cihui 萬斛泉源 ànhúquányuán f.e. copious source of wealth

Từ liên quan

Gần nghĩa

万斛源泉