萬死不辭
vạn tử bất từ
Hán Việt: vạn tử bất từ · Pinyin: wàn sǐ bù cí
Tổng quan
Muôn chết không từ (thành ngữ) | sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui Muôn chết không từ (thành ngữ) | sẵn sàng mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 万死:死一万次,形容冒生命危险。万一万次也不推辞。表示愿意拼死效劳。
- Tân Hoa Tự Điển 万死死一万次,形容冒生命危险。万一万次也不推辞。表示愿意拼死效劳。
Eng
- CC-CEDICT ten thousand deaths will not prevent me (idiom); ready to risk life and limb to help out
- Cihui 萬死不辭 ànsǐbùcí f.e. willing to risk any danger to help | Tā duì nǚpéngyou de yāoqiú ∼. He's willing to risk any danger to satisfy his girl friend's requests.