萬水千山

wàn shuǐ qiān shān vạn thủy thiên san

Hán Việt: vạn thủy thiên san · Pinyin: wàn shuǐ qiān shān

Tổng quan

Muôn ngàn non nước (thành ngữ) | những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài | một con đường dài và khó khăn

Cấu tạo: (vạn) + (thủy) + (thiên) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Muôn ngàn non nước (thành ngữ) | những thử thách gian khổ của chuyến hành trình dài | một con đường dài và khó khăn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万道河,千重山。形容路途艰难遥远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容路途遥远险阻。

Eng

  • CC-CEDICT ten thousand crags and torrents (idiom); the trials and tribulations of a long journey|a long and difficult road
  • Cihui 萬水千山 ànshuǐqiānshān f.e. long and arduous journey