万能钥匙
vạn năng thược thi
Hán Việt: vạn năng thược thi · Pinyin: wàn néng yào shì
Tổng quan
chìa khoá vạn năng sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (
指能打开所有锁的钥匙。比喻解决一切困难的办法。
能開多種鎖的鑰匙。也稱為「萬能鎖匙」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chìa khóa vạn năng
- Cihui chìa khóa chính
- Tần suất từ chìa khoá vạn năng sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy dây xỏ mũi ai
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指能打开所有锁的钥匙。比喻解决一切困难的办法。
- Kaggle Zh-Vi master key
Eng
- Cihui master key; skeleton key; passkey
- Tần suất từ master key; skeleton key; passkey
Đức
- Handedict Dietrich, Universalschlüssel (S, Tech)