萬象更新

wàn xiàng gēng xīn vạn tượng canh tân

Hán Việt: vạn tượng canh tân · Pinyin: wàn xiàng gēng xīn

Tổng quan

(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Cấu tạo: (vạn) + (tượng) + (canh) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 万象:宇宙间一切景象;更:变更。事物或景象改换了样子,出现了一番新气象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宇宙间一切事物或景象都变得焕然一新。
  • Tân Hoa Tự Điển 万象宇宙间一切景象;更变更。事物或景象改换了样子,出现了一番新气象。

Eng

  • CC-CEDICT (in the spring) nature takes on a new look (idiom)
  • Cihui 萬象更新 ànxiànggēngxīn f.e. everything is fresh again