万里长征

wàn lǐ cháng zhēngvạn lí trường chinh

Hán Việt: vạn lí trường chinh · Pinyin: wàn lǐ cháng zhēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "征远行。上万里路的远行。形容极摇远的征程。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容非常远的征程。唐王昌龄《出塞》诗之一"秦时明月汉时关,万里长征人未还。"陈毅《送沈张诸君赴延安》诗"万里长征不计程,指津自有北辰星。"后用以比喻所从事的长期的﹑艰巨的事业。

Cấu tạo: 萬 (vạn) + 里 (lí) + 長 (trường) + 征 (chinh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 征远行。
  • Biên soạn 上万里路的远行。
  • Biên soạn 形容极摇远的征程。"}
  • Biên soạn 1. Long March 2. embark on a long journey

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容非常远的征程。唐王昌龄《出塞》诗之一"秦时明月汉时关,万里长征人未还。"陈毅《送沈张诸君赴延安》诗"万里长征不计程,指津自有北辰星。"后用以比喻所从事的长期的﹑艰巨的事业。

Eng

  • Cihui 萬里長征 ànlǐ chángzhēng n. 1. Long March 2. embark on a long journey

Từ liên quan

Gần nghĩa

万里鹏程 · 万里长城 · 万里迢迢 · 万里江山 · 万里无云 · 万里挑一 · 万里长江 · 萬里崖州