萬馬奔騰
vạn mã bôn đằng
Hán Việt: vạn mã bôn đằng · Pinyin: wàn mǎ bēn téng
Tổng quan
nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: (như) mười nghìn con ngựa phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: tiến tới mạnh mẽ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成千上万匹刀在奔跑腾跃。形容群众性的活动声势浩大或场面热烈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无数匹马奔跑跳跃。 2.常用以形容声势浩大﹑气魄宏伟﹑进展迅速等情状。
Eng
- CC-CEDICT lit. (like) ten thousand horses galloping (idiom)|fig. going full steam ahead
- Cihui 萬馬奔騰 wànmǎbēnténg f.e. go full-steam ahead