丈八蛇矛

zhàng bā shé máo trượng bát xà mâu

Hán Việt: trượng bát xà mâu · Pinyin: zhàng bā shé máo

Tổng quan

vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺, mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Cấu tạo: (trượng) + (bát) + (xà) + (mâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺, mũi giáo uốn lượn như thân rắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。一種矛,長一丈八尺,形狀像長槍。《晉書.卷一○三.劉曜載記》:「安左手奮七尺大刀,右手執丈八蛇矛。」《三國演義》第五回:「傍邊一將,圓睜環眼,倒豎虎鬚,挺丈八蛇矛,飛馬大叫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 矛名,古代兵器。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.矛名,古代兵器。

Eng

  • CC-CEDICT ancient spear-like weapon 18 Chinese feet 尺[chi3] in length, with a wavy spearhead like a snake's body
  • Cihui ancient spear-like weapon 18 Chinese feet 尺 in length, with a wavy spearhead like a snake's body