丈六金身

zhàng liù jīn shēn trượng lục kim thân

Hán Việt: trượng lục kim thân · Pinyin: zhàng liù jīn shēn

Tổng quan

trượng lục kim thân (術語)傳燈錄曰:「西方有佛,其形丈六而黃金色。」北史曰:「時蜀沙門法成,率僧數千人,鑄丈六金身。」☸

Cấu tạo: (trượng) + (lục) + (kim) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trượng lục kim thân (術語)傳燈錄曰:「西方有佛,其形丈六而黃金色。」北史曰:「時蜀沙門法成,率僧數千人,鑄丈六金身。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛的三身之一。指变化身中的小身。因其高约一丈六尺,呈真金色,故名。亦以指称佛像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛的三身之一。指变化身中的小身。因其高约一丈六尺,呈真金色,故名。亦以指称佛像。

Eng

  • Cihui 丈六金身 hàngliùjīnshēn n. <Budd.> great gilded statue of Buddha