三个一组
tam cá nhất tổ
Hán Việt: tam cá nhất tổ · Pinyin: sān gè yī zǔ
Tổng quan
(động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate ba, số ba, con ba (súc sắc) quân ba (quân bài) bộ ba, (hoá học) nguyên tố hoá trị ba gấp ba, bằng ba lần c
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bộ ba
Đức
- Handedict Drilling