三乘教藏

tam thừa giáo tàng

Hán Việt: tam thừa giáo tàng

Tổng quan

TAM THỪA GIÁO TẠNG Phật giáo ngữ. Chỉ chung cho tất cả kinh điển Phật Giáo. DTNL q. 2 ghi: 三乘教藏,無量法門,晝夜六時,熾然常說。 Tam thừa giáo tạng, vô lượng pháp môn, ngày đêm sáu thời, thường nói rõ ràng.

Cấu tạo: (tam) + (thừa) + (giáo) + (tàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TAM THỪA GIÁO TẠNG Phật giáo ngữ. Chỉ chung cho tất cả kinh điển Phật Giáo. DTNL q. 2 ghi: 三乘教藏,無量法門,晝夜六時,熾然常說。 Tam thừa giáo tạng, vô lượng pháp môn, ngày đêm sáu thời, thường nói rõ ràng.