三五七言詩

sān wǔ qī yán shī tam ngũ thất ngôn thi

Hán Việt: tam ngũ thất ngôn thi · Pinyin: sān wǔ qī yán shī

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (ngũ) + (thất) + (ngôn) + (thi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诗体的一种。一首中杂用三﹑五﹑七言为句。始创于唐李白《三五七言》诗"秋风清,秋月明。落叶聚还散,寒鸦栖复惊。相思相见知何日,此时此夜难为情。"杨齐贤题解"古无此体,自太白始。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗体的一种。一首中杂用三﹑五﹑七言为句。始创于唐李白《三五七言》诗"秋风清,秋月明。落叶聚还散,寒鸦栖复惊。相思相见知何日,此时此夜难为情。"杨齐贤题解"古无此体,自太白始。"