三五成羣
tam ngũ thành quần
Hán Việt: tam ngũ thành quần · Pinyin: sān wǔ chéng qún
Tổng quan
từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三個五個。形容零散結集的樣子。《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「三五成群,把他嘲笑戲侮。」《文明小史》第三回:「不知不覺便三五成群、四五作隊的走了出來。」也作「兩兩三三」、「三三兩兩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 几个人、几个人在一起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三个一帮,五个一伙。
Eng
- CC-CEDICT in groups of three or four (idiom)
- Cihui 三五成群 ānwǔchéngqún f.e. in threes and fours; in small groups