三個一組
tam cá nhất tổ
Hán Việt: tam cá nhất tổ · Pinyin: sān gè yī zǔ
Tổng quan
(động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate ba, số ba, con ba (súc sắc) quân ba (quân bài) bộ ba, (hoá học) nguyên tố hoá trị ba gấp ba, bằng ba lần có ba cái, gồm ba phần, ba lần, gấp ba, gấp ba, nhân ba, tăng lên ba lần bộ ba, đứa con sinh ba, đoạn thơ ba câu, (âm nhạc) Triplê
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) nhạn biển ((như) tarn), bộ ba, bộ ba số đều trúng (trong xổ số), (như) ternate ba, số ba, con ba (súc sắc) quân ba (quân bài) bộ ba, (hoá học) nguyên tố hoá trị ba gấp ba, bằng ba lần có ba cái, gồm ba phần, ba lần, gấp ba, gấp ba, nhân ba, tăng lên ba lần bộ ba, đ…