三催四請
tam thôi tứ thỉnh
Hán Việt: tam thôi tứ thỉnh · Pinyin: sān cuī sì qǐng
Tổng quan
vừa nài nỉ vừa thuyết phục
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa nài nỉ vừa thuyết phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 屢次的催請。如:「我親自跑了好幾趟,三催四請,他仍然不願來。」
Eng
- CC-CEDICT to coax and plead
- Cihui to coax and plead