三元及第

sān yuán jí dì tam nguyên cập đệ

Hán Việt: tam nguyên cập đệ · Pinyin: sān yuán jí dì

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (nguyên) + (cập) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加科舉考試,鄉試、會試、殿試均考中第一名,稱為「三元及第」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三元:科举时代乡试、会试、殿试都是第一名;及第:科举应试中选。从乡试到殿试都考中第一名。

Eng

  • Cihui 三元及第 ānyuánjídì f.e. the graduates of three governmental examinations