三十六行
tam thập lục hành
Hán Việt: tam thập lục hành · Pinyin: sān shí liù háng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指各種行業。清.徐珂《清稗類鈔.農商類.三十六行》:「三十六行者,種種職業也。就其分工而約計之,曰三十六行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时对各行各业的通称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.泛指各行各业。一倍则称"七十二行",十倍则称"三百六十行"。
Eng
- Cihui 三十六行 ānshíliù háng n. all sorts of occupations; every conceivable line of work