三十六鱗

sān shí liù lín tam thập lục lân

Hán Việt: tam thập lục lân · Pinyin: sān shí liù lín

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thập) + (lục) + (lân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐段成式《酉阳杂俎.鳞介篇》"鲤,脊中鳞一道,每鳞有小黑点,大小皆三十六鳞。"因以"三十六鳞"为鲤鱼的别称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐段成式《酉阳杂俎.鳞介篇》"鲤,脊中鳞一道,每鳞有小黑点,大小皆三十六鳞。"因以"三十六鳞"为鲤鱼的别称。