三千世界

sān qiān shì jiè tam thiên thế giới

Hán Việt: tam thiên thế giới · Pinyin: sān qiān shì jiè

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới. tam thiên thế giới tam thiên thế giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới. tam thiên thế giới (術語)三千大千世界之略稱。☸

Cấu tạo: (tam) + (thiên) + (thế) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới. tam thiên thế giới tam thiên thế giới ☆Tiếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới. tam thiên thế gi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三千大千世界的簡稱。參見「三千大千世界」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语,指包括“三”种“千”数的大千世界。后泛指处处,即全世界的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1."三千大千世界"的省称。 2.泛指宇宙。

ja

  • JMdict the whole universe (of a billion worlds) that Buddha enlightened|the whole wide world