三千弟子

sān qiān dì zǐ tam thiên đệ tử

Hán Việt: tam thiên đệ tử · Pinyin: sān qiān dì zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thiên) + (đệ) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指孔子的三千個門生。語本《史記.卷四七.孔子世家》:「孔子以詩書禮樂教,弟子蓋三千焉,身通六藝者七十有二人。」後比喻學生眾多,桃李滿天下。唐.杜甫〈又示宗武〉詩:「十五男兒志,三千弟子行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.孔子世家》"孔子以诗书礼乐教,弟子盖三千焉。"后因以"三千弟子"指孔门弟子。