三叉神经

sān chā shén jīngtam xoa thần kinh

Hán Việt: tam xoa thần kinh · Pinyin: sān chā shén jīng

Tổng quan

THẦN KINH đôi thần kinh não thứ năm; thần kinh tam giác

新华 · Tân Hoa Đại lục

第五对脑神经,主要管头部、面部的感觉和咀嚼肌的运动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

第五對腦神經。由延髓分布於前額、上顎、下顎等部位,主管顏面、牙齒、鼻腔、口脣等的知覺。口腔、眼、耳疾病或流行性感冒,常會引起三叉神經痛。

Cấu tạo: 三 (tam) + 叉 (xoa) + 神 (thần) + 經 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dây thần kinh sinh ba đôi thần kinh não thứ năm; thần kinh tam giác。第五對腦神經,從腦橋發出,每側分三支,分佈在眼、上頜、下頜等部位。主要管顏面、牙齒、角膜、鼻腔、口唇、大部分頭皮和腦膜的感覺,此外還管咀嚼肌的運動。
  • Tần suất từ dây thần kinh sinh ba, ba cấu trúc, cấu trúc bậc ba, dây thần kinh sọ V, (thuộc) dây thần kinh sinh ba, (thuộc) ba cấu trúc, (thuộc) cấu trúc bậc ba, (thuộc) dây thần kinh sọ V; thần kinh tam giác
  • Biên soạn trigeminal nerves; trigeminus

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 第五對腦神經。由延髓分布於前額、上顎、下顎等部位,主管顏面、牙齒、鼻腔、口脣等的知覺。口腔、眼、耳疾病或流行性感冒,常會引起三叉神經痛。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 第五对脑神经,主要管头部、面部的感觉和咀嚼肌的运动。
  • Kaggle Zh-Vi trigeminal

Eng

  • Cihui trigeminal nerve
  • Tần suất từ n. trigeminal nerves; trigeminus

Đức

  • Handedict Nervus trigeminus (5. Hirnnerv, „Drillingsnerv") (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

三叉神经的 · 神经错乱 · 神经过敏 · 三叉曲线 · 三叉鱼叉 · 神經中樞 · 神經末梢 · 神經錯亂