三叠纪
tam điệp kỉ
Hán Việt: tam điệp kỉ · Pinyin: sān dié jì
Tổng quan
KỶ kỉ Tam Điệp; kỷ Triat (kỉ thứ nhất trong Đại Trung Sinh, kéo dài khoảng 30 triệu năm)
地質學上指中生代的首一紀,約相當一億九千萬年前至二億二千五百萬年前期間。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỷ Tam Điệp (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)
- Tần suất từ Kỷ Trias; (địa lý,địa chất) kỳ triat; kỷ Triat
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地質學上指中生代的首一紀,約相當一億九千萬年前至二億二千五百萬年前期間。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi Trias
Eng
- Cihui Triassic (geological period 250-205m years ago)
- Tần suất từ Triassic (geological period 250-205m years ago)
Đức
- Handedict Trias (S, Geol)