三臺五馬

sān tái wǔ mǎ tam thai ngũ mã

Hán Việt: tam thai ngũ mã · Pinyin: sān tái wǔ mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thai) + (ngũ) + (mã)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三台:原指星名,这里指尚书、御史、谒者;五马:用五匹马驾车,指太守。原指居三台或太守之位。后比喻达官显宦。