三呼萬歲

tam hô vạn tuế

Hán Việt: tam hô vạn tuế

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (hô) + (vạn) + (tuế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代對皇帝的祝頌之詞。語本《漢書.卷六.武帝紀》:「翌日親登嵩高,御史乘屬,在廟旁吏卒咸聞呼萬歲者三。」今亦用為表示極為高興的歡呼之詞。

Eng

  • Cihui 三呼萬歲 ānhū wànsuì v.p. shout “Long Live the Emperor” three times