三回五次
tam hồi ngũ thứ
Hán Việt: tam hồi ngũ thứ · Pinyin: sān huí wǔ cì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容多次、屢次。元.戴善甫《風光好》第一折:「太守何故三回五次,侮弄下官,是何道理。」《三國演義》第四一回:「趙雲三回五次,請夫人上馬,夫人只不肯上馬。」也作「三番兩次」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指多次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.多次。