三天兩頭

sān tiān liǎng tóu tam thiên lưỡng đầu

Hán Việt: tam thiên lưỡng đầu · Pinyin: sān tiān liǎng tóu

Tổng quan

nghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ) | gần như mỗi ngày | thường xuyên

Cấu tạo: (tam) + (thiên) + (lưỡng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ) | gần như mỗi ngày | thường xuyên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隔一天,或几乎每天。形容经常、频繁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言经常。

Eng

  • CC-CEDICT lit. twice every three days (idiom); practically every day|frequently
  • Cihui 三天兩頭 āntiānliǎngtóu f.e. almost every day