三頭六臂

sān tóu liù bì tam đầu lục tí

Hán Việt: tam đầu lục tí · Pinyin: sān tóu liù bì

Tổng quan

nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: có khả năng phi thường | một người có sức mạnh đáng gờm

Cấu tạo: (tam) + (đầu) + (lục) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có ba đầu sáu tay (thành ngữ) | nghĩa bóng: có khả năng phi thường | một người có sức mạnh đáng gờm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三个脑袋,六条胳臂。原为佛家语,指佛的法相。后比喻神奇的本领。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"三头八臂"。 2.神道的形状。《法苑珠林》卷九"﹝修罗道者﹞体貌粗鄙﹐每怀瞋毒﹐棱层可畏﹐拥耸惊人﹐并出三头﹐重安八臂﹐跨山蹋﹐把日擎云。"《景德传灯录.善昭禅师》"三头六臂擎天地﹐忿怒那咤扑帝钟。"后以喻神通广大﹐本领出众。
  • Tân Hoa Tự Điển 三个脑袋,六条胳臂。原为佛家语,指佛的法相◇比喻神奇的本领。

Eng

  • CC-CEDICT lit. (having) three heads and six arms (idiom)|fig. superhuman abilities; exceptional capability
  • Cihui 三頭六臂 āntóuliùbì f.e. 1. resourceful person 2. superhuman powers