三姑六婆

sān gū liù pó tam cô lục bà

Hán Việt: tam cô lục bà · Pinyin: sān gū liù pó

Tổng quan

phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)

Cấu tạo: (tam) + (cô) + (lục) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三姑,尼姑、道姑、卦姑;六婆,牙婆、媒婆、師婆、虔婆、藥婆、穩婆。指古代婦女所從事的職業名稱。語本元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一○.三姑六婆》。後用「三姑六婆」比喻愛搬弄是非的婦女。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不务正业的妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 三姑尼姑、道姑、卦姑。六婆牙婆(掮客)、媒婆、师婆(巫婆)、虔婆(老鸨)、药婆、稳婆(接生婆)。旧时多以三姑六婆”泛指出身卑微、无正当职业、惯于串门走户、搬弄是非的女人。

Eng

  • CC-CEDICT women with disreputable or illegal professions (idiom)
  • Cihui 三姑六婆 āngūliùpó f.e. women whose professions are either illegitimate or disreputable