三寸之舌

sān cùn zhī shé tam thốn chi thiệt

Hán Việt: tam thốn chi thiệt · Pinyin: sān cùn zhī shé

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (thốn) + (chi) + (thiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容能言善道,長於言辭的口才。《史記.卷七六.平原君虞卿列傳.平原君》:「毛先生一至楚,而使趙重於九鼎大呂。毛先生以三寸之舌,彊於百萬之師。」漢.揚雄〈解嘲〉:「掉三寸之舌,建不拔之策。」也作「三寸不爛之舌」、「三寸舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻能说会辩的口才。

Eng

  • Cihui 三寸之舌 āncùnzhīshé n. persuasive person who can talk reluctant others into doing sth.