三岔路口

sān chà lù kǒu tam xóa lộ khẩu

Hán Việt: tam xóa lộ khẩu · Pinyin: sān chà lù kǒu

Tổng quan

ngã ba đường。不同去向的三條路交叉的地方。

Cấu tạo: (tam) + (xóa) + (lộ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã ba đường。不同去向的三條路交叉的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 幾條不同方向的道路交叉的地方。《水滸傳》第三二回:「又走了四、五十里,卻來到一市鎮上,地名喚做瑞龍鎮,卻是個三岔路口。」也作「三叉路」、「三叉口」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同去向的三条路交叉的地方。

Eng

  • Cihui 三岔路口 ānchà lùkǒu n. junction of three roads