三平二滿

sān píng èr mǎn tam bình nhị mãn

Hán Việt: tam bình nhị mãn · Pinyin: sān píng èr mǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (bình) + (nhị) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平、满:平日、满日。旧时占卜认为平日、满日主生,为种谷佳日。比喻生活过得去,很满足。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻生活过得去,很满足。