三年不目月
tam niên bất mục nguyệt
Hán Việt: tam niên bất mục nguyệt · Pinyin: sān nián bù mù yuè
Tổng quan
Cấu tạo: 三 (tam) + 年 (niên) + 不 (bất) + 目 (mục) + 月 (nguyệt)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三年不见日月,精神不振,眼睛朦胧。比喻懒于修养,不求进取。