三年五载

sān nián wǔ zàitam niên ngũ tái

Hán Việt: tam niên ngũ tái · Pinyin: sān nián wǔ zài

Tổng quan

"chinese_explanation": "三、五表示大概数量; 载年。指多年。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

三、五:表示大概数量; 载:年。指多年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

數年。《紅樓夢》第二六回:「不過三年五載,各人幹各人的去了,那時誰還管誰呢?」

Cấu tạo: 三 (tam) + 年 (niên) + 五 (ngũ) + 載 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 三、
  • Biên soạn 五表示大概数量
  • Biên soạn 载年。
  • Biên soạn 指多年。"}
  • Biên soạn three to five years; a few years

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.几年。"三"﹑"五"表示大概数量。

Eng

  • Cihui 三年五載 ānniánwǔzǎi f.e. three to five years; a few years
  • Tần suất từ f.e. three to five years; a few years

Từ liên quan

Gần nghĩa

三年级的 · 三年忌 · 三年生植物 · 三年级学生 · 三年困难时期 · 三年化碧 · 三年之艾 · 三年不蜚