三度空间

tam độ không gian

Hán Việt: tam độ không gian

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

包含長、寬、高三個方向的空間。其間的物體是立體的,具有一定的體積,要確定任何一點的位置,則需要三個座標。也稱為「三維空間」。

Cấu tạo: 三 (tam) + 度 (độ) + 空 (không) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không gian ba chiều
  • Biên soạn three-dimensional space

Eng

  • Cihui 三度空間 āndù kōngjiān n. <phil.> three-dimensional space
  • Tần suất từ n. <phil.> three-dimensional space

Từ liên quan

Gần nghĩa

三度空间的 · 三度割线 · 空間圖形 · 空間通信 · 空间性的 · 空间探测 · 空间时代 · 空间极迹