三徵七辟

sān zhēng qī bì tam trưng thất tích

Hán Việt: tam trưng thất tích · Pinyin: sān zhēng qī bì

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (trưng) + (thất) + (tích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三、七:泛指多次;征、辟:征召,指朝廷召举布衣之士授以官职。形容朝廷多次征召选拔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓累次征召。征,天子之召;辟,州郡之召。

Eng

  • Cihui 三徵七辟 ānzhēngqībì f.e. <trad.> issue repeated invitations to the virtuous and capable for public service (of emperors)