三從四德

sān cóng sì dé tam tòng tứ đức

Hán Việt: tam tòng tứ đức · Pinyin: sān cóng sì dé

Tổng quan

Giáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức hạnh 德, dung mạo 容, lời nói 言 và sự khéo léo trong nữ công 功

Cấu tạo: (tam) + (tòng) + (tứ) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Giáo huấn đạo Khổng dành cho phụ nữ: theo lần lượt ba người cha, chồng và con trai, cùng bốn đức tính: đức hạnh 德, dung mạo 容, lời nói 言 và sự khéo léo trong nữ công 功

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三從指在家從父、出嫁從夫、夫死從子;四德指婦德、婦言、婦容、婦功。「三從四德」指舊時社會婦女所應具備的德性。元.關漢卿《救風塵》第一折:「待妝個老實,學三從四德,爭奈是匪妓,都三心二意,端的是那裡是三梢末尾?」《紅樓夢》第四七回:「我聽見你替你老爺說媒來了。你倒也三從四德的,只是這賢惠也太過了。」也作「四德三從」。

Eng

  • CC-CEDICT Confucian moral injunctions for women, namely: obey in turn three men father, husband and son, plus the four virtues of morality 德[de2], physical charm 容, propriety in speech 言 and efficiency in needlework 功
  • Cihui 三從四德 āncóngsìdé f.e. the three subjections and the four virtues (of women)