三徵七辟

sān zhēng qī bì tam trưng thất tích

Hán Việt: tam trưng thất tích · Pinyin: sān zhēng qī bì

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (trưng) + (thất) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 累次徵召。《晉書.卷八八.孝友傳.王裒傳》:「於是隱居教授,三徵七辟皆不就。」

Eng

  • Cihui 三徵七辟 ānzhēngqībì f.e. <trad.> issue repeated invitations to the virtuous and capable for public service (of emperors)