三心兩意

sān xīn liǎng yì tam tâm lưỡng ý

Hán Việt: tam tâm lưỡng ý · Pinyin: sān xīn liǎng yì

Tổng quan

Cấu tạo: (tam) + (tâm) + (lưỡng) + (ý)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心志不專一、猶豫不決。《平妖傳》第三三回:「眾人休三心兩意。因是你貝州人合當有難,天教我來提拔你們。你們從與不從,只在今日。」《綠野仙蹤》第一七回:「只是一件,只怕胡大爺三心兩意,萬一反悔,我豈不在丈夫前喪品丟人,你敢包辦麼?」也作「三心二意」。

Eng

  • Cihui 三心兩意 ānxīnliǎngyì f.e. <coll.> be of two minds