三思而行

sān sī ér xíngtam tư nhi hành

Hán Việt: tam tư nhi hành · Pinyin: sān sī ér xíng

Tổng quan

nghĩ ba lần rồi mới làm (thành ngữ); đừng hành động trước khi bạn suy nghĩ kỹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

三:再三,表示多次。指经过反复考虑,然后再去做。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

反覆再三考慮,然後再做。語本《論語.公冶長》:「季文子三思而後行。子聞之,曰:『再,斯可矣。』」後比喻謹慎行事。《水滸傳》第六七回:「林冲諫道:『兄長,人心難忖,三思而行。』」《三國演義》第一○回:「且州縣之民,與明公何讎?殺之不詳。望三思而行。」

Cấu tạo: 三 (tam) + 思 (tư) + 而 (nhi) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cân nhắc trước khi làm
  • Biên soạn 三思而行 ānsī'érxíng f.e. look before you leap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 反覆再三考慮,然後再做。語本《論語.公冶長》:「季文子三思而後行。子聞之,曰:『再,斯可矣。』」後比喻謹慎行事。《水滸傳》第六七回:「林冲諫道:『兄長,人心難忖,三思而行。』」《三國演義》第一○回:「且州縣之民,與明公何讎?殺之不詳。望三思而行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三:再三,表示多次。指经过反复考虑,然后再去做。
  • Kaggle Zh-Vi Look before you leap

Eng

  • Cihui 三思而行 ānsī'érxíng f.e. look before you leap

Đức

  • Handedict nach reichlicher Überlegung in die Tat umsetzen

Từ liên quan

Gần nghĩa

三思而后行 · 三思为妥 · 三思臺