三振出局

sān zhèn chū jú tam chấn xuất cục

Hán Việt: tam chấn xuất cục · Pinyin: sān zhèn chū jú

Tổng quan

xem 三振

Cấu tạo: (tam) + (chấn) + (xuất) + (cục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 三振

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.棒球比賽時,二好球後,投手再投出好球而打擊者未揮棒,或投手投球後,打擊者揮棒落空,球被捕手捕接,此時,打擊者遭出局判決。也作「三振」。 2.比喻被取消參與事務的權力。如:「在角逐總經理寶座的競賽中,他早被三振出局了!」也作「三振」。

Eng

  • CC-CEDICT see 三振[san1 zhen4]
  • Cihui see 三振